Danh mục

Điều Hòa Áp Trần Mitsubishi - Inverter FDE140VG/FDC140VNA

Thương hiệu: MITSUBISHI Mã sản phẩm: A04.0031
Còn hàng
56.000.000₫ Giá niêm yết: 66.687.500₫ Tiết kiệm: 10.687.500₫
Trả góp
Gọi 0364833737 để tư vấn mua hàng

Giá Remote dây = Giá niêm yết

Giá Remote không dây + 600.000đ

Điều Hòa Áp Trần Mitsubishi - Inverter FDE140VG/FDC140VNA
Điều Hòa Áp Trần Mitsubishi - Inverter FDE140VG/FDC140VNA
Đánh giá chi tiết Điều Hòa Áp Trần Mitsubishi - Inverter FDE140VG/FDC140VNA

Điều hòa áp trần đa kết nối Mitsubishi Heavy là loại máy điều hòa không khí áp trần Mitsubishi Heavy  sử dụng hệ thống biến tần tiết kiệm điện Inverter và dòng Gas lạnh R410A an toàn với môi trường.

Chức năng tự kiểm tra lỗi và bảo dưỡng

- Chế độ này giúp tự giải đông và giảm thiểu sự vận hành quá quá mức của điều hòa

- Chức năng tự động báo lỗi khi có sự cố

Dải công suất mạnh mẽ

Máy điều hòa không khí A trần  Mitsubishi Heavy Inverter được thiết kế với dải công suất đa dạng và nhiều cấp độ công suất bao gồm : Cấp công suất Hyper Inverter ( từ 7.1kW đến 16.0kW), cấp công suất Micro Inverter ( từ 10.0kW đến 16.0kW), Cấp công suất standard Inverter ( chỉ với 2 loại là 7.1 kW và 9.0kW) 

Chức năng thuận tiện và kinh tế

- Chế độ tiết kiệm điện: Máy được vận hành ở chế độ tiết kiệm điện trong khi vẫn duy trì điều kiện làm lạnh và sưởi ấm

- Chế độ khử ấm: Nhờ việc kiểm soát gián đoạn chu kì làm lạnh mà độ ẩm trong căn phòng của Quý khách được giảm

- Chế độ ngủ: Giúp kiểm soát nhiệt độ một cách tự động trong thời gian cài đặt để đảm bảo nhiệt độ phòng không quá lạnh hay quá nóng.

- Chế độ Off timer - Định giờ tắt máy

- Chế độ On Timer - Định giờ mở máy

Hệ điều thống khiển thông minh

Cải tiến thao tác lắp đặt. Tăng thêm vị trí kết nối đường ống. Ống dẫn môi chất lạnh từ máy có thể bố trí theo 3 hướng phía sau, bên phải và lên trên. Ông nước xả có thể được bố trí theo 2 hướng trái và phải. Điều này cho phép bố trí đường ống một cách linh động, đáp ứng cho các cách lắp đặt khác nhau. Việc sửa chữa, bảo trì có thể thực hiện được từ dưới đáy máy.

Chức năng đảo gió

- Chế độ đảo gió tự động: Tự động chọn góc thổi chếch để tối đa việc làm lạnh

- Chế độ nhớ vị trí cánh đảo: Khi cánh tản gió quay, Quý khách có thể chọn vị trí dừng bất kỳ của chúng. Khi khởi động lại máy sẽ nhớ vị trí cánh đảo ở lần vận hành trước.

- Góc đảo cánh Lên/Xuống: chọn góc độ lên/xuống theo độ rộng mong muốn

Thiết kế nhỏ gọn theo phong cách hiện đại

Tất cả các model được lắp gọn lên trần nhà ( độ dày -210mm hoặc 250mm).
Thiết kế phẳng, hiện đại làm nổi bật các góc cạnh tròn tạo ra một không khí thoải mái trong phòng.
Loại FDN40VF, 50VF nặng 30kg có mức nhẹ nhất trong lĩnh vực công nghiệp. Lắp đặt thuận tiện và nhanh chóng.

Chức năng tiện nghi

- Chế độ tự động nội suy: tự động chọn chế độ vận hành và nhiệt độ cài đặt dựa vào thuật toán nội suy, điều chỉnh tần số biến tần.

- Chế độ tự động: Tự động chọn chế độ vận hành (Cool, Heating, Dry) tùy theo nhiệt độn trong phòng tại thời điểm cài đặt

So sánh với các sản phẩm tương tự
Thông số kỹ thuật
Loại Trần nhà
Biến tần (điều chỉnh điện vô cấp)
Các chế độ cơ bản sưởi ấm làm mát
Công suất do hệ thống cung cấp ở chế độ làm mát (tối thiểu - tối đa), KW 13,6
Công suất được cung cấp bởi hệ thống ở chế độ sưởi ấm (tối thiểu - tối đa), KW 15,5
Công suất tiêu thụ của hệ thống, kW (tối thiểu - tối đa) Làm mát 5.21
Nhiệt 4,42
Hiệu suất năng lượng Làm mát EER 2,61
Hệ thống sưởi ấm COP 3.51
Hiệu quả năng lượng theo mùa Làm mát SEER 5,76
SCOP sưởi ấm 4,15
Lớp hiệu quả năng lượng Làm mát -
Nhiệt -
Kích thước dàn lạnh của hệ thống phân chia (WxHxD), mm 1620x250x690
Kích thước của dàn nóng của hệ thống phân chia (WxHxD), mm 970x845x370
Khối lượng dàn lạnh, kg 43
Khối lượng dàn nóng, kg 80
Mức áp suất âm thanh, dBA Lạnh (nội bộ) 36
Nhiệt (bên trong) 36
Ngoài trời (làm mát / sưởi ấm) 55
Tiêu thụ không khí, m3 / phút Làm mát 34/29/23/18
Sưởi 34/29/23/18
Ngoài trời (làm mát / sưởi ấm) -
Chiều dài đường ống Chiều dài tối đa, m 50
Chênh lệch chiều cao tối đa, m 50
Đường ống môi chất lạnh Đường kính, inch chất lỏng 3/8 "
khí ga 5/8 ''
Loại môi chất lạnh R-410A
Giai đoạn một giai đoạn
Kiểm soát tốc độ quạt
Phạm vi nhiệt độ bên ngoài, ºС Làm mát -15 / + 43
Nhiệt -20 / + 21
Khu dịch vụ, sq. NS lên đến 140
Nguồn cung cấp (VM) ~ 1/230/50
Bảo hành, tháng 120

 

 

Sản phẩm bạn vừa xem

Giỏ hàng